Bảng Quy Đổi VSTEP Sang IELTS, TOEIC Và Các Chứng Chỉ Quốc Tế Khác

1  2  3  4  5
0/5 - 0 Bình chọn - 348 Xem

Việc quy đổi điểm VSTEP sang các chứng chỉ quốc tế như IELTS và TOEIC giúp người học đánh giá đúng trình độ của mình trên các thang điểm phổ biến toàn cầu. Bài viết này sẽ cung cấp bảng quy đổi chi tiết và giải thích cách so sánh điểm VSTEP với các chứng chỉ quốc tế khác, từ đó giúp bạn hiểu rõ hơn về sự tương thích giữa các chuẩn đánh giá tiếng Anh.

1. Thang điểm VSTEP

VSTEP bao gồm 4 kỹ năng chính: Nghe, Nói, Đọc, và Viết. Mỗi phần thi được chấm điểm dựa trên các tiêu chí riêng biệt, tùy thuộc vào đặc thù của từng kỹ năng.

Thang điểm Listening

Số câu: 35 câu (3 phần)

Thời gian: 40 phút

Nội dung:

- Phần nghe tập trung vào các nội dung như thông báo, hướng dẫn, hội thoại đời thường, bài giảng, hoặc bài thuyết trình.

- Các dạng câu hỏi thường gặp bao gồm: điền từ vào chỗ trống, câu hỏi trắc nghiệm A-B-C-D,... nhằm đánh giá khả năng nghe hiểu và phân tích thông tin từ các đoạn hội thoại hoặc đàm thoại.

Cách tính điểm: Số câu đúng / 35 x 10

Thang điểm Reading

Số câu: 40 câu (4 phần)

Thời gian: 60 phút

Nội dung:

- Trong phần thi Reading, dạng câu hỏi chủ yếu là trắc nghiệm, yêu cầu thí sinh chọn đáp án đúng.

- Nội dung câu hỏi thường tập trung vào thông tin chi tiết, ý chính, hàm ý của tác giả, hoặc các từ vựng khó. Phần thi này nhằm đánh giá khả năng đọc hiểu và phân tích thông tin của thí sinh trong cả đoạn văn ngắn lẫn dài.

Cách tính điểm: Số câu đúng / 40 x 10

Thang điểm Speaking

Số câu: 3 phần

Thời gian: 12 phút

Nội dung:

- Phần thi Speaking thường bao gồm các câu hỏi mở, đòi hỏi thí sinh sử dụng ngữ pháp chính xác, từ vựng phù hợp, và phát âm rõ ràng.

- Chủ đề câu hỏi thường liên quan đến các vấn đề quen thuộc trong cuộc sống như sở thích, âm nhạc, mạng xã hội,... nhằm đánh giá khả năng giao tiếp tiếng Anh của thí sinh trong nhiều tình huống khác nhau.

Cách tính điểm (Điểm Speaking phần 1 + phần 2 + phần 3) / 3

Thang điểm Writing

Số câu: 2 phần

Thời gian: 20 phút

Nội dung:

- Phần thi Writing tập trung vào các câu hỏi mở, yêu cầu thí sinh diễn đạt quan điểm và cảm nhận cá nhân về một vấn đề cụ thể. Phần thi này nhằm đánh giá khả năng lập luận, trình bày ý tưởng, cũng như kỹ năng viết và sử dụng tiếng Anh một cách chính xác, hiệu quả.

Cách tính điểm (Điểm Writing phần 1 + (phần 2 x 2)) / 30
Tìm hiểu thêm về "
Cấu Trúc Đề Thi VSTEP 4 Kỹ Năng: Reading, Listening, Writing, Speaking"

Thang điểm Overall VSTEP B1

Điểm thi VSTEP được chấm trên thang điểm 10

HOTLINE TƯ VẤN MIỄN PHÍ

0904.164.179 (Ms.Tú) - 0868.169.179 (Ms.Phi) - 0868.029.179 (Ms.Ngân)

Điểm VSTEP Overall là trung bình cộng của 4 kỹ năng, chấm trên thang điểm 10 và làm tròn đến 0.5. Mỗi trình độ có mức điểm cụ thể tương ứng.

Điểm trung bình

Bậc

Mô tả tổng quát

0 - 3.5

Không xét

Không có mô tả.

4.0 - 5.5

VSTEP Bậc 3

- Hiểu được nội dung bài viết hoặc đoạn văn.

- Phản xạ nhanh trong các tình huống tức thời.

- Viết được các đoạn văn cơ bản về chủ đề quen thuộc hoặc thông tin cá nhân.

- Trình bày được quan điểm, ý kiến về các chủ đề trong cuộc sống, như trải nghiệm cá nhân hoặc sự kiện.

6.0 - 8.0

VSTEP Bậc 4

- Hiểu được ý chính của đoạn văn hoặc thảo luận về các chủ đề cụ thể, bao gồm các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực mà người sử dụng ngôn ngữ quan tâm.

- Có thể giao tiếp một cách tự nhiên và lưu loát với người bản ngữ mà không gặp trở ngại.

- Viết được bài luận về nhiều chủ đề khác nhau, với các ví dụ minh họa và luận điểm giải thích hợp lý.

8.5 - 10

VSTEP Bậc 5

- Hiểu được các văn bản có nội dung phức tạp, với từ vựng và cấu trúc ngữ pháp nâng cao.

- Sử dụng ngôn ngữ một cách tự nhiên và mạch lạc.

- Sử dụng ngôn ngữ linh hoạt và hiệu quả cho các mục đích khác nhau, như trong học thuật, đời sống xã hội hoặc các lĩnh vực chuyên môn.

- Viết các bài luận rõ ràng và chi tiết về các vấn đề phức tạp, sử dụng từ vựng, cấu trúc ngữ pháp nâng cao, dẫn chứng xác thực và hiểu rõ cấu trúc của các thể loại văn bản.

Thang điểm kỳ thi VSTEP

Ví dụ: Điểm thi của bạn ở 4 kỹ năng lần lượt là:
- Điểm Reading: 4.5
- Điểm Listening: 5.0
- Điểm Speaking: 5.0
- Điểm Writing: 4.0
- Điểm VSTEP Overall: (4.5 + 5.0 + 5.0 + 4.0)/4 = 4.625
Tổng: Làm tròn thành 4.5 và tương đương với trình độ B1.
Khám phá ngay "
5 điều đặc biệt phải ghi nhớ khi tham gia thi tiếng anh B1"

2. Bảng quy đổi  điểm VSTEP sang các chứng chỉ quốc tế 

Trình độ

IELTS

TOEIC

CEFR

TOEFL (iBT)

Cambridge Test

VSTEP bậc 3

4.0-4.5

450

B1

45

70-89 PET
45-59 FCE

VSTEP bậc 4

5.0-5.5

600

B2

61

90-100 PET
60-79 FCE

VSTEP bậc 5

6.0-6.5

780

C1

80

80-100 FCE
60-79 CAE

VSTEP bậc 6

7.0-7.5

900

C2

107

80-100 CAE
45-59 CPE

Bảng quy đổi điểm VSTEP sang chứng chỉ tiếng Anh tương 

Tìm hiểu thêm về "Chứng chỉ VSTEP là gì? Chứng chỉ này dành cho đối tượng nào?"

Kết luận

Việc nắm vững bảng quy đổi điểm VSTEP sang IELTS, TOEIC và các chứng chỉ quốc tế khác là một bước quan trọng giúp bạn xác định được trình độ tiếng Anh hiện tại và lựa chọn chứng chỉ phù hợp với mục tiêu học tập, công việc hay định cư. Mỗi chứng chỉ đều có những ưu thế riêng, đáp ứng nhu cầu khác nhau của từng người học. Hãy dựa vào bảng quy đổi và những mục tiêu cá nhân của mình để chọn lựa chứng chỉ tiếng Anh phù hợp nhất, từ đó tạo lợi thế vững chắc cho con đường sự nghiệp và học tập trong tương lai.

HOTLINE TƯ VẤN LỚP CẤP TỐC ĐẢM BẢO ĐẦU RA

0904.164.179 (Ms.Tú) - 0868.169.179 (Ms.Phi) - 0868.029.179 (Ms.Ngân)

Gọi ngay